#Write2Earn

Danh sách Thuật ngữ Tiền điện tử:

✅Lưu trữ lạnh: Thực hành giữ tiền điện tử ngoại tuyến, thường trong ví phần cứng, để bảo vệ nó khỏi việc bị hack.

✅Tiền điện tử: Một loại tiền tệ kỹ thuật số hoặc ảo sử dụng mã hóa để bảo mật và hoạt động độc lập với ngân hàng trung ương.

✅Mã hóa: Thực hành giao tiếp an toàn thông qua việc sử dụng các mã.

✅Phân cấp: Một hệ thống không bị kiểm soát bởi một thực thể hoặc nhóm duy nhất.

✅Sổ cái phân phối: Một cơ sở dữ liệu chia sẻ được duy trì bởi một mạng lưới máy tính thay vì một cơ quan trung ương.

✅Tiền tệ fiat: Tiền tệ truyền thống được phát hành và bảo trợ bởi một chính phủ.

✅FOMO: Nỗi sợ bỏ lỡ; cảm giác rằng bạn có thể bỏ lỡ một cơ hội có thể mang lại lợi nhuận.

✅Nhánh: Một sự phân tách trong chuỗi khối của một loại tiền điện tử dẫn đến việc tạo ra một đồng tiền mới.

✅ICO: Cung cấp Coin ban đầu; một sự kiện gây quỹ trong đó một dự án tiền điện tử mới bán một phần mã thông báo tiền điện tử của nó cho những người đầu tư sớm.

✅Đào: Quá trình xác minh và thêm giao dịch vào chuỗi khối của một loại tiền điện tử để đổi lấy phần thưởng.

✅Nút: Một máy tính kết nối với mạng chuỗi khối của một loại tiền điện tử và giúp xác thực và chuyển tiếp giao dịch.

✅Khóa riêng: Một phần dữ liệu bí mật được sử dụng để ủy quyền cho các giao dịch tiền điện tử.

✅Khóa công khai: Một mã mã hóa được sử dụng để nhận tiền điện tử.

✅Satoshi: Đơn vị nhỏ nhất của một Bitcoin, được đặt theo bút danh của người sáng tạo Bitcoin, Satoshi Nakamoto.

✅Hợp đồng thông minh: Một hợp đồng tự thực hiện với các điều khoản của thỏa thuận giữa người mua và người bán được viết trực tiếp vào các dòng mã.

✅Mã thông báo: Một tài sản kỹ thuật số đại diện cho một sử dụng hoặc giá trị cụ thể trong một mạng lưới tiền điện tử.

✅Ví: Một thiết bị kỹ thuật số hoặc vật lý lưu trữ tiền điện tử.

✅$BTC

BTC
BTC
66,955.99
-3.06%

$ETH

ETH
ETH
1,949.31
-3.54%

$XRP

XRP
XRP
1.3754
-3.05%

Cá voi: Một cá nhân hoặc nhóm có một lượng tiền điện tử đáng kể.