2025: 🇨🇳 Trung Quốc $266.85 tỷ 2010: 🇨🇳 Trung Quốc $76.5 tỷ
2025: 🇷🇺 Nga $126 tỷ 2010: 🇷🇺 Nga $58 tỷ
2025: 🇮🇳 Ấn Độ $75 tỷ 2010: 🇮🇳 Ấn Độ $46.09 tỷ
2025: 🇸🇦 Ả Rập Saudi $74.5 tỷ 2010: 🇸🇦 Ả Rập Saudi $45.29 tỷ
2025: 🇬🇧 Vương quốc Anh $71.5 tỷ 2010: 🇬🇧 Vương quốc Anh $63.9 tỷ
2025: 🇯🇵 Nhật Bản $57 tỷ 2010: 🇯🇵 Nhật Bản $54.66 tỷ
2025: 🇺🇦 Ukraine $53.7 tỷ 2010: 🇺🇦 Ukraine $3.73 tỷ
2025: 🇦🇺 Úc $55.7 tỷ 2010: 🇦🇺 Úc $23.22 tỷ
2025: 🇫🇷 Pháp $55 tỷ 2010: 🇫🇷 Pháp $52.04 tỷ
2025: 🇵🇱 Ba Lan $48.7 tỷ 2010: 🇵🇱 Ba Lan $8.79 tỷ
2025: 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ $46.3 tỷ 2010: 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ $17.65 tỷ
2025: 🇵🇰 Pakistan $7.64 tỷ 2010: 🇵🇰 Pakistan $5.97 tỷ
Nguồn: SIPRI, Macrotrends, Ngân hàng Thế giới
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Bao gồm cả quan điểm của bên thứ ba. Đây không phải lời khuyên tài chính. Có thể bao gồm nội dung được tài trợ.Xem Điều khoản & Điều kiện.
1
0
Tìm hiểu tin tức mới nhất về tiền mã hóa
⚡️ Hãy tham gia những cuộc thảo luận mới nhất về tiền mã hóa
💬 Tương tác với những nhà sáng tạo mà bạn yêu thích