1. 🇧🇷 Brazil – 2.13 nghìn tỷ USD
2. 🇷🇺 Nga – 2.08 nghìn tỷ USD
3. 🇮🇳 Ấn Độ – 4.19 nghìn tỷ USD
4. 🇨🇳 Trung Quốc – 19.23 nghìn tỷ USD
5. 🇿🇦 Nam Phi – 410.34 tỷ USD
6. 🇪🇬 Ai Cập – 347.34 tỷ USD
7. 🇪🇹 Ethiopia – 117.46 tỷ USD
8. 🇮🇷 Iran – 341.01 tỷ USD
9. 🇦🇪 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất – 548.60 tỷ USD
10. 🇮🇩 Indonesia – 1.43 nghìn tỷ USD
📍Chính thức được mời tham gia (nhưng chưa phải thành viên chính thức)
11. 🇸🇦 Ả Rập Xê Út – 1.08 nghìn tỷ USD
📍Các quốc gia đối tác (Đối tác chiến lược đặc biệt BRICS+)
12. 🇳🇬 Nigeria – 188.27 tỷ USD
13. 🇧🇴 Bolivia – 56.34 tỷ USD
14. 🇨🇺 Cuba – Không có dữ liệu
15. 🇰🇿 Kazakhstan – 300.54 tỷ USD
16. 🇲🇾 Malaysia – 444.98 tỷ USD
17. 🇹🇭 Thái Lan – 546.22 tỷ USD
18. 🇧🇾 Belarus – 71.56 tỷ USD
19. 🇺🇬 Uganda – 64.28 tỷ USD
20. 🇺🇿 Uzbekistan – 132.48 tỷ USD
21. 🇻🇳 Việt Nam – 490.97 tỷ USD
📍Các quốc gia đã chính thức nộp đơn xin gia nhập
22. 🇦🇿 Azerbajian – 78.87 tỷ USD
23. 🇧🇭 Bahrain – 47.83 tỷ USD
24. 🇧🇩 Bangladesh – 467.22 tỷ USD
25. 🇰🇼 Kuwait – 153.10 tỷ USD
26. 🇵🇰 Pakistan – 411 tỷ USD
27. 🇵🇸 Palestine – Không có dữ liệu
28. 🇸🇳 Senegal – 34.73 tỷ USD
29. 🇱🇰 Sri Lanka – Không có dữ liệu
30. 🇸🇾 Syria – Không có dữ liệu
31. 🇿🇼 Zimbabwe – 38.17 tỷ USD
📍Các quốc gia đã bày tỏ sự quan tâm đến việc gia nhập BRICS
32. 🇦🇴 Angola – 113.34 tỷ USD
33. 🇨🇲 Cameroon – 56.01 tỷ USD
34. 🇨🇫 Cộng hòa Trung Phi – 2.93 tỷ USD
35. 🇨🇩 Cộng hòa Dân chủ Congo – 79.12 tỷ USD
36. 🇨🇬 Cộng hòa Congo – 15.28 tỷ USD
37. 🇬🇭 Ghana – 88.33 tỷ USD
38. 🇸🇸 Nam Sudan – 4.00 tỷ USD
39. 🇸🇩 Sudan – 31.51 tỷ USD
40. 🇹🇳 Tunisia – 56.29 tỷ USD
41. 🇨🇴 Colombia – 427.77 tỷ USD
42. 🇸🇻 El Salvador – 36.75 tỷ USD
43. 🇳🇮 Nicaragua – 21.16 tỷ USD
44. 🇵🇪 Peru – 303.29 tỷ USD

GDP tính đến năm 2025.